Nghĩa của từ "capital letter" trong tiếng Việt

"capital letter" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

capital letter

US /ˈkæp.ɪ.təl ˈlet̬.ɚ/
UK /ˈkæp.ɪ.təl ˈlet.ər/

Danh từ

chữ cái viết hoa, chữ in hoa

a letter of the alphabet that is written or printed in a large form, for example at the beginning of a sentence or a name

Ví dụ:
Always start a sentence with a capital letter.
Luôn bắt đầu một câu bằng chữ cái viết hoa.
Proper nouns should always begin with a capital letter.
Danh từ riêng luôn phải bắt đầu bằng chữ cái viết hoa.