Nghĩa của từ "cap off" trong tiếng Việt
"cap off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cap off
US /kæp ɔf/
UK /kæp ɒf/
Cụm động từ
1.
kết thúc, hoàn thành
to finish or complete something, especially in a fitting or impressive way
Ví dụ:
•
The band decided to cap off their tour with a huge concert in London.
Ban nhạc quyết định kết thúc chuyến lưu diễn của họ bằng một buổi hòa nhạc lớn ở London.
•
Winning the championship was the perfect way to cap off an amazing season.
Giành chức vô địch là cách hoàn hảo để kết thúc một mùa giải tuyệt vời.
2.
đậy nắp, bịt kín
to put a cap on something
Ví dụ:
•
Don't forget to cap off the bottle after you use it.
Đừng quên đậy nắp chai sau khi sử dụng.
•
He carefully capped off the pen to prevent it from drying out.
Anh ấy cẩn thận đậy nắp bút để tránh bị khô.
Từ liên quan: