Nghĩa của từ "came across" trong tiếng Việt

"came across" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

came across

US /keɪm əˈkrɔs/
UK /keɪm əˈkrɒs/

Cụm động từ

1.

tình cờ tìm thấy, tình cờ gặp

to find something or someone by chance

Ví dụ:
I came across an old photo of my grandparents while cleaning the attic.
Tôi tình cờ tìm thấy một bức ảnh cũ của ông bà khi đang dọn dẹp gác mái.
He came across a rare book in the antique shop.
Anh ấy tình cờ tìm thấy một cuốn sách quý hiếm trong cửa hàng đồ cổ.
2.

có vẻ, được hiểu

to be understood or perceived in a particular way

Ví dụ:
He came across as very confident during the interview.
Anh ấy có vẻ rất tự tin trong buổi phỏng vấn.
Her message didn't come across clearly.
Thông điệp của cô ấy không được truyền đạt rõ ràng.