Nghĩa của từ "came by" trong tiếng Việt
"came by" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
came by
US /keɪm baɪ/
UK /keɪm baɪ/
Cụm động từ
1.
ghé qua, tạt qua
to visit someone for a short time, usually without arranging it
Ví dụ:
•
My friend came by to say hello on her way home.
Bạn tôi ghé qua để chào hỏi trên đường về nhà.
•
I'll come by your office later this afternoon.
Tôi sẽ ghé qua văn phòng của bạn vào chiều nay.
2.
có được, kiếm được
to acquire or obtain something
Ví dụ:
•
How did you come by such a rare book?
Làm thế nào bạn có được một cuốn sách quý hiếm như vậy?
•
Good opportunities don't often come by.
Cơ hội tốt không thường xuyên đến.