Nghĩa của từ cabriole trong tiếng Việt

cabriole trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cabriole

US /ˈkæb.ri.oʊl/
UK /ˈkæb.ri.əʊl/
"cabriole" picture

Danh từ

1.

cabriole, bước nhảy

a leap in which the dancer springs into the air and beats the legs together, usually twice, before landing

Ví dụ:
The ballerina performed a graceful cabriole.
Vũ công ba lê đã thực hiện một động tác cabriole duyên dáng.
The choreographer incorporated several intricate cabrioles into the routine.
Biên đạo múa đã kết hợp nhiều động tác cabriole phức tạp vào bài biểu diễn.
Từ đồng nghĩa:
2.

nhảy nhỏ, nhảy nhót

a short, playful leap or skip

Ví dụ:
The lamb made a joyful cabriole in the field.
Con cừu non đã thực hiện một cú nhảy vui vẻ trên cánh đồng.
With a little cabriole, the child avoided the puddle.
Với một cú nhảy nhỏ, đứa trẻ đã tránh được vũng nước.
Từ đồng nghĩa: