Nghĩa của từ buries trong tiếng Việt
buries trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
buries
US /ˈbɛr.iz/
UK /ˈbɛr.iz/
Động từ
1.
chôn, mai táng
to put (a dead body) into the ground or a tomb, or into the sea
Ví dụ:
•
The family buries their loved ones in the local cemetery.
Gia đình chôn cất những người thân yêu của họ tại nghĩa trang địa phương.
•
The dog often buries its bones in the garden.
Con chó thường chôn xương của nó trong vườn.
2.
bao phủ, che giấu
to cover something completely
Ví dụ:
•
The snow buries the entire landscape.
Tuyết bao phủ toàn bộ cảnh quan.
•
He buries his face in his hands in despair.
Anh ấy vùi mặt vào tay trong tuyệt vọng.