Nghĩa của từ built trong tiếng Việt
built trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
built
US /bɪlt/
UK /bɪlt/
Động từ
xây dựng
past simple and past participle of build
Ví dụ:
•
They built a new house last year.
Họ đã xây một ngôi nhà mới vào năm ngoái.
•
The bridge was built in the 19th century.
Cây cầu được xây dựng vào thế kỷ 19.
Tính từ
có thân hình, thiết kế
having a particular physical shape or size
Ví dụ:
•
He is a strongly built man.
Anh ấy là một người đàn ông có thân hình vạm vỡ.
•
The car is compactly built for city driving.
Chiếc xe được thiết kế nhỏ gọn để lái trong thành phố.