Nghĩa của từ jerry-built trong tiếng Việt
jerry-built trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jerry-built
US /ˈdʒer.i.bɪlt/
UK /ˈdʒer.i.bɪlt/
Tính từ
xây dựng cẩu thả, làm ẩu, kém chất lượng
built cheaply and badly
Ví dụ:
•
The house was so jerry-built that it started falling apart after a few years.
Ngôi nhà được xây dựng cẩu thả đến mức bắt đầu đổ nát sau vài năm.
•
Don't buy that cheap, jerry-built furniture; it won't last.
Đừng mua đồ nội thất rẻ tiền, xây dựng cẩu thả đó; nó sẽ không bền đâu.