Nghĩa của từ bugle trong tiếng Việt

bugle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bugle

US /ˈbjuː.ɡəl/
UK /ˈbjuː.ɡəl/
"bugle" picture

Danh từ

kèn, kèn hiệu

a brass instrument like a small trumpet, typically without valves or keys and used for military signals

Ví dụ:
The soldier played the bugle at dawn.
Người lính thổi kèn vào lúc bình minh.
The sound of the bugle echoed through the valley.
Tiếng kèn vang vọng khắp thung lũng.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

thổi kèn, ra hiệu bằng kèn

to play a bugle or sound a signal on a bugle

Ví dụ:
The sergeant ordered the private to bugle reveille.
Trung sĩ ra lệnh cho binh nhì thổi kèn báo thức.
He learned to bugle taps for military funerals.
Anh ấy học cách thổi kèn báo hiệu kết thúc cho các đám tang quân đội.
Từ đồng nghĩa: