Nghĩa của từ toot trong tiếng Việt
toot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
toot
US /tuːt/
UK /tuːt/
Động từ
1.
bấm còi, thổi còi
make a short, sharp sound with a horn or whistle
Ví dụ:
•
The driver tooted his horn impatiently.
Người lái xe bấm còi một cách thiếu kiên nhẫn.
•
The train tooted as it approached the station.
Tàu hỏa hú còi khi đến gần nhà ga.
2.
khoe khoang, tự mãn
to praise or boast about oneself
Ví dụ:
•
He's always tooting his own horn about his achievements.
Anh ấy luôn khoe khoang về những thành tựu của mình.
•
It's okay to toot your own horn sometimes, especially when you've worked hard.
Đôi khi tự khen mình cũng không sao, đặc biệt là khi bạn đã làm việc chăm chỉ.
Danh từ
tiếng còi, tiếng huýt sáo
a short, sharp sound made by a horn or whistle
Ví dụ:
•
He gave a quick toot on his bicycle horn.
Anh ấy bấm còi xe đạp một tiếng nhanh.
•
We heard the distant toot of a train.
Chúng tôi nghe thấy tiếng còi tàu hỏa từ xa.
Từ liên quan: