Nghĩa của từ cornet trong tiếng Việt
cornet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cornet
US /ˈkɔːr.nət/
UK /ˈkɔː.nɪt/
Danh từ
1.
kèn cornet
a brass musical instrument resembling a trumpet but shorter and wider, with a more conical bore
Ví dụ:
•
He played a beautiful solo on the cornet.
Anh ấy đã chơi một bản solo tuyệt đẹp bằng kèn cornet.
•
The band features several talented cornet players.
Ban nhạc có một số người chơi kèn cornet tài năng.
2.
kem ốc quế, hình nón
a cone-shaped wafer, typically used for holding ice cream
Ví dụ:
•
She ordered a double scoop of chocolate ice cream in a sugar cornet.
Cô ấy đã gọi hai muỗng kem sô cô la trong một chiếc kem ốc quế đường.
•
The children enjoyed their ice cream cornets on a hot day.
Những đứa trẻ thích thú với những chiếc kem ốc quế của chúng vào một ngày nóng.
Từ đồng nghĩa: