Nghĩa của từ budge trong tiếng Việt
budge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
budge
US /bʌdʒ/
UK /bʌdʒ/
Động từ
1.
nhúc nhích, xê dịch
make or cause to make the slightest movement
Ví dụ:
•
The heavy door wouldn't budge.
Cánh cửa nặng nề không chịu nhúc nhích.
•
He tried to push the rock, but it wouldn't budge.
Anh ta cố gắng đẩy tảng đá, nhưng nó không chịu nhúc nhích.
2.
nhượng bộ, thay đổi ý kiến
change an opinion or a position
Ví dụ:
•
He refused to budge on the issue of salary.
Anh ta từ chối nhượng bộ về vấn đề lương.
•
Despite strong arguments, she wouldn't budge from her decision.
Mặc dù có những lập luận mạnh mẽ, cô ấy vẫn không chịu thay đổi quyết định của mình.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: