Nghĩa của từ "brought down" trong tiếng Việt
"brought down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brought down
US /brɔːt daʊn/
UK /brɔːt daʊn/
Cụm động từ
1.
làm đổ, hạ gục
to cause to fall or collapse
Ví dụ:
•
The strong winds brought down several trees.
Những cơn gió mạnh đã làm đổ nhiều cây.
•
The hunter brought down the deer with a single shot.
Người thợ săn đã hạ gục con nai bằng một phát bắn.
2.
giảm, hạ thấp
to reduce or lower something, especially a price or amount
Ví dụ:
•
The company managed to bring down its production costs.
Công ty đã cố gắng giảm chi phí sản xuất.
•
The new policy aims to bring down inflation.
Chính sách mới nhằm mục đích hạ thấp lạm phát.
3.
lật đổ, hạ bệ
to cause the downfall or defeat of someone or something
Ví dụ:
•
The scandal eventually brought down the government.
Vụ bê bối cuối cùng đã lật đổ chính phủ.
•
Their arrogance brought them down in the end.
Sự kiêu ngạo của họ cuối cùng đã hạ gục họ.