Nghĩa của từ "bounce back from" trong tiếng Việt

"bounce back from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bounce back from

US /ˈbaʊns bæk frəm/
UK /ˈbaʊns bæk frəm/

Cụm động từ

hồi phục sau, vượt qua

to recover quickly from a setback, difficulty, or illness

Ví dụ:
After losing the game, the team managed to bounce back from their defeat and win the championship.
Sau khi thua trận, đội đã cố gắng vượt qua thất bại và giành chức vô địch.
It took her a while to bounce back from the flu, but she's feeling much better now.
Cô ấy mất một thời gian để hồi phục sau cúm, nhưng bây giờ cô ấy cảm thấy tốt hơn nhiều.