Nghĩa của từ "back away from" trong tiếng Việt

"back away from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

back away from

US /bæk əˈweɪ frʌm/
UK /bæk əˈweɪ frɒm/
"back away from" picture

Cụm động từ

1.

lùi lại, tránh xa

to move backwards away from something or someone, usually because of fear or to avoid a confrontation

Ví dụ:
She saw the snake and slowly started to back away from it.
Cô ấy nhìn thấy con rắn và bắt đầu từ từ lùi lại xa khỏi nó.
The crowd began to back away from the fire.
Đám đông bắt đầu lùi lại xa khỏi đám cháy.
2.

rút lui, từ bỏ

to stop supporting an idea, plan, or commitment

Ví dụ:
The government seems to be backing away from its earlier promises.
Chính phủ dường như đang rút lui khỏi những lời hứa trước đó của mình.
Investors are backing away from the deal due to the high risks.
Các nhà đầu tư đang rút lui khỏi thỏa thuận do rủi ro cao.