Nghĩa của từ "book lover" trong tiếng Việt

"book lover" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

book lover

US /ˈbʊk ˌlʌv.ər/
UK /ˈbʊk ˌlʌv.ər/

Danh từ

người yêu sách, mọt sách

a person who enjoys reading books very much

Ví dụ:
As a true book lover, she spent hours browsing in bookstores.
Là một người yêu sách thực thụ, cô ấy đã dành hàng giờ để lướt qua các hiệu sách.
My grandmother is a huge book lover and has a library full of novels.
Bà tôi là một người yêu sách cuồng nhiệt và có một thư viện đầy tiểu thuyết.