Nghĩa của từ bones trong tiếng Việt
bones trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bones
US /boʊnz/
UK /bəʊnz/
Danh từ số nhiều
xương
the hard, rigid form of connective tissue constituting most of the skeleton of vertebrates
Ví dụ:
•
The human body has 206 bones.
Cơ thể người có 206 xương.
•
Archaeologists discovered ancient animal bones at the site.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện xương động vật cổ đại tại địa điểm này.
Từ liên quan: