Nghĩa của từ bonded trong tiếng Việt

bonded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bonded

US /ˈbɑːn.dɪd/
UK /ˈbɒn.dɪd/

Tính từ

1.

gắn kết, liên kết

held together by a bond or bonds

Ví dụ:
The two pieces of wood were securely bonded with strong glue.
Hai mảnh gỗ được gắn kết chặt chẽ bằng keo dán chắc chắn.
They formed a deeply bonded team after working together for years.
Họ đã hình thành một đội ngũ gắn bó sâu sắc sau nhiều năm làm việc cùng nhau.
2.

lưu kho hải quan, có bảo lãnh

(of goods) stored in a warehouse until customs duties are paid

Ví dụ:
The imported goods remained bonded in the customs warehouse.
Hàng hóa nhập khẩu vẫn được lưu kho hải quan trong kho hải quan.
You can purchase bonded whiskey at a lower tax rate.
Bạn có thể mua rượu whisky lưu kho hải quan với mức thuế thấp hơn.