Nghĩa của từ boats trong tiếng Việt

boats trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

boats

US /boʊts/
UK /bəʊts/

Danh từ số nhiều

thuyền, tàu

vehicles for traveling on water

Ví dụ:
Many small boats were anchored in the harbor.
Nhiều thuyền nhỏ đã neo đậu trong bến cảng.
We saw several fishing boats out at sea.
Chúng tôi đã thấy một số thuyền đánh cá ngoài biển.