Nghĩa của từ mottled trong tiếng Việt
mottled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mottled
US /ˈmɑː.t̬əld/
UK /ˈmɒt.əld/
Tính từ
lốm đốm, có đốm
marked with spots or blotches of different shades or colors
Ví dụ:
•
The old dog had a beautiful mottled coat.
Con chó già có bộ lông lốm đốm tuyệt đẹp.
•
The leaves of the plant were a mottled green and brown.
Lá cây có màu xanh và nâu lốm đốm.
Từ liên quan: