Nghĩa của từ "blonde hair" trong tiếng Việt
"blonde hair" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blonde hair
US /blɑːnd her/
UK /blɒnd her/
Danh từ
tóc vàng
hair that is fair or yellow in color
Ví dụ:
•
She has beautiful long blonde hair.
Cô ấy có mái tóc vàng dài tuyệt đẹp.
•
Many children are born with blonde hair that darkens as they get older.
Nhiều trẻ em sinh ra có tóc vàng và tóc sẽ sẫm màu hơn khi chúng lớn lên.
Từ liên quan: