Nghĩa của từ blocked trong tiếng Việt
blocked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blocked
US /blɑːkt/
UK /blɒkt/
Tính từ
1.
bị chặn, bị tắc nghẽn
obstructed or closed off, preventing passage or flow
Ví dụ:
•
The road was blocked by a fallen tree.
Con đường bị chặn bởi một cái cây đổ.
•
My nose is completely blocked, I can't breathe properly.
Mũi tôi hoàn toàn bị nghẹt, tôi không thể thở đúng cách.
2.
bị chặn, bị cấm truy cập
prevented from being used or accessed
Ví dụ:
•
My account has been blocked due to suspicious activity.
Tài khoản của tôi đã bị chặn do hoạt động đáng ngờ.
•
The website is blocked in some countries.
Trang web bị chặn ở một số quốc gia.
Từ liên quan: