Nghĩa của từ "bigger fish to fry" trong tiếng Việt
"bigger fish to fry" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bigger fish to fry
US /ˈbɪɡər fɪʃ tuː fraɪ/
UK /ˈbɪɡə fɪʃ tuː fraɪ/
Thành ngữ
có việc quan trọng hơn phải làm, có vấn đề lớn hơn phải giải quyết
more important things to do or deal with
Ví dụ:
•
I can't worry about that small detail; I have bigger fish to fry.
Tôi không thể lo lắng về chi tiết nhỏ đó; tôi có việc quan trọng hơn phải làm.
•
The manager told his assistant, "Leave that for now, we have bigger fish to fry."
Người quản lý nói với trợ lý của mình, "Hãy để đó đã, chúng ta có việc quan trọng hơn phải làm."
Từ liên quan: