Nghĩa của từ "big screen" trong tiếng Việt

"big screen" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

big screen

US /ˈbɪɡ ˌskriːn/
UK /ˈbɪɡ ˌskriːn/

Danh từ

màn ảnh rộng, rạp chiếu phim

the cinema or movies, as opposed to television or video

Ví dụ:
Many actors dream of seeing their names on the big screen.
Nhiều diễn viên mơ ước được thấy tên mình trên màn ảnh rộng.
This movie is best experienced on the big screen.
Bộ phim này được trải nghiệm tốt nhất trên màn ảnh rộng.