Nghĩa của từ "beyond repair" trong tiếng Việt

"beyond repair" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beyond repair

US /bɪˈjɑːnd rɪˈpɛr/
UK /bɪˈjɒnd rɪˈpɛə/

Cụm từ

hỏng không thể sửa chữa được nữa, không thể cứu vãn

too badly damaged to be mended or corrected

Ví dụ:
The old car was beyond repair after the accident.
Chiếc xe cũ đã hỏng không thể sửa chữa được nữa sau tai nạn.
Their relationship was beyond repair after years of arguments.
Mối quan hệ của họ đã hỏng không thể cứu vãn được nữa sau nhiều năm cãi vã.