Nghĩa của từ bevy trong tiếng Việt
bevy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bevy
US /ˈbev.i/
UK /ˈbev.i/
Danh từ
1.
đám, tốp
a large group of people or things of a particular kind
Ví dụ:
•
A bevy of reporters surrounded the celebrity.
Một đám phóng viên vây quanh người nổi tiếng.
•
He was surrounded by a bevy of beautiful women.
Anh ấy được bao quanh bởi một đám phụ nữ xinh đẹp.