Nghĩa của từ "belly fat" trong tiếng Việt
"belly fat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
belly fat
US /ˈbɛl.i fæt/
UK /ˈbɛl.i fæt/
Danh từ
mỡ bụng
excess fat around the abdomen, often associated with health risks
Ví dụ:
•
He's trying to lose his belly fat by exercising regularly.
Anh ấy đang cố gắng giảm mỡ bụng bằng cách tập thể dục đều đặn.
•
Excessive belly fat can increase the risk of heart disease.
Mỡ bụng quá mức có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.
Từ liên quan: