Nghĩa của từ "bear a grudge" trong tiếng Việt
"bear a grudge" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bear a grudge
US /ber ə ɡrʌdʒ/
UK /beər ə ɡrʌdʒ/
Thành ngữ
ôm mối hận thù
to continue to feel angry about something bad that someone has done to you in the past
Ví dụ:
•
It's not healthy to bear a grudge for so long.
Không tốt cho sức khỏe khi ôm mối hận lâu như vậy.
•
She tends to bear a grudge against anyone who crosses her.
Từ liên quan: