Nghĩa của từ "be accountable to" trong tiếng Việt

"be accountable to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be accountable to

US /bi əˈkaʊntəbl tuː/
UK /bi əˈkaʊntəbl tuː/

Cụm từ

chịu trách nhiệm trước, có trách nhiệm với

to be responsible to someone or for something

Ví dụ:
Managers should be accountable to their employees.
Các nhà quản lý nên chịu trách nhiệm trước nhân viên của họ.
The government is ultimately accountable to the people.
Chính phủ cuối cùng phải chịu trách nhiệm trước nhân dân.