Nghĩa của từ "Baseball bat" trong tiếng Việt

"Baseball bat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Baseball bat

US /ˈbeɪs.bɔːl ˌbæt/
UK /ˈbeɪs.bɔːl ˌbæt/

Danh từ

gậy bóng chày

a smooth, rounded club used in baseball to hit the ball

Ví dụ:
He swung the baseball bat with all his might.
Anh ta vung gậy bóng chày hết sức mình.
The old baseball bat was made of wood.
Cây gậy bóng chày cũ được làm bằng gỗ.