Nghĩa của từ bandy trong tiếng Việt
bandy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bandy
US /ˈbæn.di/
UK /ˈbæn.di/
Động từ
trao đổi, truyền bá
to exchange words, especially in a playful or argumentative way
Ví dụ:
•
They would often bandy words about politics.
Họ thường trao đổi lời lẽ về chính trị.
•
Don't bandy rumors around; it's not helpful.
Đừng truyền bá tin đồn; điều đó không hữu ích.
Tính từ
cong, chân vòng kiềng
(of a person's legs) bowed outwards so that the knees are wide apart
Ví dụ:
•
He had short, bandy legs from years of riding horses.
Anh ấy có đôi chân ngắn và cong do nhiều năm cưỡi ngựa.
•
The old man walked with a shuffle, his bandy legs barely supporting him.
Ông lão lê bước, đôi chân cong của ông hầu như không chống đỡ được ông.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: