Nghĩa của từ bandy-bandy trong tiếng Việt
bandy-bandy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bandy-bandy
US /ˈbæn.diˌbæn.di/
UK /ˈbæn.di ˈbæn.di/
Danh từ
rắn bandy-bandy, rắn sọc đen trắng
a species of venomous snake native to Australia, known for its distinctive black and white banded pattern
Ví dụ:
•
The hiker spotted a small bandy-bandy coiled under a rock.
Người đi bộ đường dài phát hiện một con rắn bandy-bandy nhỏ cuộn tròn dưới tảng đá.
•
The bandy-bandy is nocturnal and primarily feeds on blind snakes.
Rắn bandy-bandy hoạt động về đêm và chủ yếu ăn rắn mù.
Từ liên quan: