Nghĩa của từ bands trong tiếng Việt
bands trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bands
US /bændz/
UK /bændz/
Danh từ số nhiều
1.
các ban nhạc
strips of material, especially for binding or encircling
Ví dụ:
•
She tied her hair back with elastic bands.
Cô ấy buộc tóc bằng dây chun.
•
The package was secured with metal bands.
Gói hàng được cố định bằng dây kim loại.
2.
các ban nhạc
groups of musicians who play popular music together
Ví dụ:
•
Many rock bands started in garages.
Nhiều ban nhạc rock bắt đầu trong gara.
•
The local jazz bands play every Friday night.
Các ban nhạc jazz địa phương biểu diễn vào mỗi tối thứ Sáu.
3.
các ban nhạc
ranges of frequencies or wavelengths
Ví dụ:
•
The radio operates on different frequency bands.
Đài phát thanh hoạt động trên các băng tần khác nhau.
•
These devices use specific wavelength bands for communication.
Các thiết bị này sử dụng các băng tần bước sóng cụ thể để liên lạc.
Từ liên quan: