Nghĩa của từ banded trong tiếng Việt

banded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

banded

US /ˈbæn.dɪd/
UK /ˈbæn.dɪd/

Tính từ

có sọc, có vân

having bands or stripes of a different color or texture

Ví dụ:
The zebra is a banded animal.
Ngựa vằn là một loài động vật có sọc.
She wore a beautiful banded agate necklace.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ mã não có vân rất đẹp.

Động từ

hợp sức, đeo vòng

past tense and past participle of 'band'

Ví dụ:
The musicians banded together to form a new group.
Các nhạc sĩ đã hợp sức để thành lập một nhóm mới.
The birds were banded for identification purposes.
Những con chim đã được đeo vòng để nhận dạng.