Nghĩa của từ balancer trong tiếng Việt
balancer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
balancer
US /ˈbæl.ən.sər/
UK /ˈbæl.ən.sər/
Danh từ
bộ cân bằng, dụng cụ giữ thăng bằng
a person or thing that balances something
Ví dụ:
•
The tightrope walker used a long pole as a balancer.
Người đi dây dùng một cây sào dài làm dụng cụ giữ thăng bằng.
•
This device acts as a voltage balancer in the circuit.
Thiết bị này hoạt động như một bộ cân bằng điện áp trong mạch.