Nghĩa của từ badness trong tiếng Việt
badness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
badness
US /ˈbæd.nəs/
UK /ˈbæd.nəs/
Danh từ
1.
sự tệ hại, chất lượng kém
the quality of being bad or unpleasant
Ví dụ:
•
The sheer badness of the movie made it unwatchable.
Sự tệ hại hoàn toàn của bộ phim khiến nó không thể xem được.
•
Despite its badness, the old car still ran.
Mặc dù tệ hại, chiếc xe cũ vẫn chạy được.
2.
sự độc ác, sự xấu xa
moral wickedness or evil
Ví dụ:
•
The villain's badness knew no bounds.
Sự độc ác của kẻ phản diện không có giới hạn.
•
He was punished for his inherent badness.
Anh ta bị trừng phạt vì sự độc ác bẩm sinh của mình.
Từ liên quan: