Nghĩa của từ backbite trong tiếng Việt

backbite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

backbite

US /ˈbæk.baɪt/
UK /ˈbæk.baɪt/
"backbite" picture

Động từ

nói xấu, nói lén, phỉ báng

to say malicious or slanderous things about someone, especially when they are not present

Ví dụ:
It's unprofessional to backbite your colleagues.
Thật không chuyên nghiệp khi nói xấu đồng nghiệp của bạn.
She was caught backbiting about her boss.
Cô ấy bị bắt gặp đang nói xấu sếp của mình.