Nghĩa của từ vilify trong tiếng Việt

vilify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vilify

US /ˈvɪl.ə.faɪ/
UK /ˈvɪl.ɪ.faɪ/
"vilify" picture

Động từ

phỉ báng, bôi nhọ, lăng mạ

to speak or write about someone or something in an abusively disparaging manner

Ví dụ:
The media tried to vilify the politician with false accusations.
Truyền thông đã cố gắng phỉ báng chính trị gia bằng những cáo buộc sai sự thật.
It's unfair to vilify someone based on rumors.
Thật không công bằng khi phỉ báng ai đó dựa trên tin đồn.