Nghĩa của từ malign trong tiếng Việt

malign trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

malign

US /məˈlaɪn/
UK /məˈlaɪn/

Động từ

nói xấu, phỉ báng

to speak about someone or something in a spitefully critical manner

Ví dụ:
He was accused of trying to malign his former business partner.
Anh ta bị buộc tội cố gắng nói xấu đối tác kinh doanh cũ của mình.
Some people enjoy maligning others to make themselves feel better.
Một số người thích nói xấu người khác để cảm thấy tốt hơn về bản thân.

Tính từ

ác độc, có hại

evil in nature or effect; malevolent

Ví dụ:
The dictator's malign influence spread throughout the country.
Ảnh hưởng ác độc của nhà độc tài lan rộng khắp đất nước.
She suffered from a malign tumor.
Cô ấy bị một khối u ác tính.