Nghĩa của từ augmentation trong tiếng Việt
augmentation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
augmentation
US /ˌɑːɡ.menˈteɪ.ʃən/
UK /ˌɔːɡ.menˈteɪ.ʃən/
Danh từ
sự tăng cường, sự mở rộng, sự gia tăng
the action or process of making or becoming greater in size, amount, or extent
Ví dụ:
•
The augmentation of the budget allowed for more staff.
Việc tăng cường ngân sách đã cho phép có thêm nhân viên.
•
She underwent breast augmentation surgery.
Cô ấy đã trải qua phẫu thuật nâng ngực.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: