Nghĩa của từ attending trong tiếng Việt

attending trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

attending

US /əˈtɛndɪŋ/
UK /əˈtɛndɪŋ/

Động từ

1.

tham dự, theo học

present at an event, meeting, or institution

Ví dụ:
She is currently attending university.
Cô ấy hiện đang theo học đại học.
Many people were attending the conference.
Nhiều người đang tham dự hội nghị.
2.

chăm sóc, giải quyết

deal with or take care of

Ví dụ:
The nurse was busy attending to the patient's needs.
Y tá bận rộn chăm sóc nhu cầu của bệnh nhân.
He had to attend to some urgent business.
Anh ấy phải giải quyết một số công việc khẩn cấp.

Tính từ

tham dự, điều trị

being present at a place or event

Ví dụ:
The attending physician made the final diagnosis.
Bác sĩ điều trị đã đưa ra chẩn đoán cuối cùng.
All attending members received a badge.
Tất cả các thành viên tham dự đều nhận được huy hiệu.