Nghĩa của từ attendants trong tiếng Việt

attendants trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

attendants

US /əˈtɛn.dənts/
UK /əˈtɛn.dənts/

Danh từ số nhiều

1.

người tham dự, người phục vụ, phụ dâu

people who are present at an event, meeting, or function

Ví dụ:
The conference had over 500 attendants from various countries.
Hội nghị có hơn 500 người tham dự từ nhiều quốc gia khác nhau.
The wedding attendants helped the bride with her dress.
Các phụ dâu đã giúp cô dâu mặc váy cưới.
2.

tiếp viên, nhân viên, người phục vụ

people whose job is to provide a service in a public place

Ví dụ:
The flight attendants ensured everyone was comfortable.
Các tiếp viên hàng không đảm bảo mọi người đều thoải mái.
Parking attendants directed cars to available spots.
Các nhân viên trông xe đã hướng dẫn ô tô đến các chỗ trống.