Nghĩa của từ aspirant trong tiếng Việt
aspirant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aspirant
US /ˈæs.pɚ.ənt/
UK /ˈæs.pɪ.rənt/
Danh từ
người khao khát, ứng cử viên
a person who has hopes of achieving a position or of winning a competition
Ví dụ:
•
She is an aspirant to the presidency.
Cô ấy là một người khao khát chức tổng thống.
•
Many young aspirants dream of becoming famous actors.
Nhiều người khao khát trẻ tuổi mơ ước trở thành diễn viên nổi tiếng.
Tính từ
khao khát, có tham vọng
seeking to attain a particular position or status
Ví dụ:
•
The aspirant writer spent years honing her craft.
Nữ nhà văn khao khát đã dành nhiều năm để trau dồi nghề của mình.
•
He joined a program for aspirant entrepreneurs.
Anh ấy tham gia một chương trình dành cho các doanh nhân khao khát.