Nghĩa của từ ascending trong tiếng Việt
ascending trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ascending
US /əˈsen.dɪŋ/
UK /əˈsen.dɪŋ/
Tính từ
tăng dần, đi lên
moving upwards or increasing in size or amount
Ví dụ:
•
The hot air balloon made an ascending journey into the sky.
Khinh khí cầu thực hiện một hành trình bay lên bầu trời.
•
The numbers are arranged in ascending order.
Các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
Từ liên quan: