Nghĩa của từ arrives trong tiếng Việt
arrives trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
arrives
US /əˈraɪvz/
UK /əˈraɪvz/
Động từ
1.
đến, tới
to reach a place, especially at the end of a journey
Ví dụ:
•
The train arrives at 3 PM.
Chuyến tàu đến lúc 3 giờ chiều.
•
She always arrives early for meetings.
Cô ấy luôn đến sớm cho các cuộc họp.
2.
đến, xảy ra
to happen or come into existence
Ví dụ:
•
The moment of truth finally arrives.
Khoảnh khắc sự thật cuối cùng cũng đến.
•
When spring arrives, the flowers bloom.
Khi mùa xuân đến, hoa nở rộ.