Nghĩa của từ arrived trong tiếng Việt

arrived trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

arrived

US /əˈraɪvd/
UK /əˈraɪvd/

Động từ

1.

đã đến, đã tới

reached a destination

Ví dụ:
The train arrived at the station on time.
Chuyến tàu đã đến ga đúng giờ.
We arrived home late last night.
Chúng tôi đã về nhà muộn tối qua.
2.

đã xảy ra, đã đến

happened or occurred

Ví dụ:
The moment of truth has arrived.
Thời khắc sự thật đã đến.
Spring has finally arrived.
Mùa xuân cuối cùng cũng đã đến.