Nghĩa của từ arrivals trong tiếng Việt
arrivals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
arrivals
US /əˈraɪ.vəlz/
UK /əˈraɪ.vəlz/
Danh từ số nhiều
1.
khu vực đến, sảnh đến
the section of an airport or other transport hub where passengers or goods arrive
Ví dụ:
•
Please proceed to arrivals to pick up your luggage.
Vui lòng đến khu vực đến để nhận hành lý của bạn.
•
I'll meet you at arrivals after your flight lands.
Tôi sẽ gặp bạn ở khu vực đến sau khi chuyến bay của bạn hạ cánh.
2.
sự đến, sự xuất hiện
the act of arriving
Ví dụ:
•
We celebrated the arrivals of our new neighbors.
Chúng tôi đã ăn mừng sự đến của những người hàng xóm mới.
•
The arrivals of spring bring warmer weather.
Sự đến của mùa xuân mang lại thời tiết ấm áp hơn.