Nghĩa của từ adverse trong tiếng Việt
adverse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
adverse
US /ædˈvɝːs/
UK /ˈæd.vɜːs/
Tính từ
bất lợi, có hại, ngược
preventing success or development; harmful; unfavorable
Ví dụ:
•
The company faced adverse economic conditions.
Công ty phải đối mặt với các điều kiện kinh tế bất lợi.
•
Smoking has many adverse effects on health.
Hút thuốc có nhiều tác động bất lợi đến sức khỏe.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: