Nghĩa của từ adopter trong tiếng Việt

adopter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

adopter

US /əˈdɑːptər/
UK /əˈdɒptər/

Danh từ

người nhận nuôi, người áp dụng

a person or organization that adopts a child, animal, or idea

Ví dụ:
The child was placed with loving adopters.
Đứa trẻ được đặt vào tay những người nhận nuôi đầy yêu thương.
Early adopters of the new technology gained a competitive advantage.
Những người áp dụng công nghệ mới sớm đã giành được lợi thế cạnh tranh.