Nghĩa của từ accuser trong tiếng Việt
accuser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
accuser
US /əˈkjuː.zɚ/
UK /əˈkjuː.zər/
Danh từ
người tố cáo, người buộc tội
a person who accuses someone of something
Ví dụ:
•
The accuser presented evidence to support her claim.
Người tố cáo đã đưa ra bằng chứng để hỗ trợ tuyên bố của mình.
•
He faced his accuser in court.
Anh ta đối mặt với người tố cáo của mình tại tòa.